Xem Nhiều 1/2023 #️ Quy Luật Một Giá Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 Trend | Sachkhunglong.com

Xem Nhiều 1/2023 # Quy Luật Một Giá Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Quy Luật Một Giá Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Sachkhunglong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nguyên lý căn bản của phương pháp này được dựa trên quy luật một giá , phát biểu rằng 2 tài sản giống nhau phải bán đồng giá .

The rationale for this is based off of the Law of One Price , which states that two similar assets should sell for similar prices .

EVBNews

Nếu quy luật một giá không chính xác với một mặt hàng nhất định, mức giá sẽ không đủ khác quá nhiều so với mức giá dự đoán bởi PPP.

If the law of one price is not true for a certain commodity, the price levels will not differ enough from the level predicted by PPP.

WikiMatrix

Mặc dù có vẻ như PPP và quy luật một giá giống nhau, vẫn có sự khác biệt: quy luật một giá áp dụng cho từng mặt hàng trong khi PPP áp dụng cho mức giá chung.

Although it may seem as if PPPs and the law of one price are the same, there is a difference: the law of one price applies to individual commodities whereas PPP applies to the general price level.

WikiMatrix

Khái niệm kinh tế quy luật một giá phát biểu rằng các hàng hoá cùng loại cần có cùng mức giá trong các thị trường khác nhau và những chênh lệch chỉ nên phản ánh bằng các tỷ giá hối đoái .

The economic concept of the law of one price holds that identical goods should have the same price in different markets and the differences should be reflected in the currency exchange rates .

EVBNews

Nếu quy luật một giá đúng với mọi hàng hóa thì khi đó PPP cũng chính xác; tuy nhiên, khi bàn về độ hợp lệ của PPP, một số người cho rằng quy luật một giá không nhất thiết phải chính xác để PPP có hiệu lực.

If the law of one price is true for all commodities then PPP is also therefore true; however, when discussing the validity of PPP, some argue that the law of one price does not need to be true exactly for PPP to be valid.

WikiMatrix

Điều này trái ngược với một giá trị áp đặt, trong đó một cơ quan pháp lý (luật pháp, quy định thuế, tòa án, v.v.) đặt một giá trị tuyệt đối cho một sản phẩm hoặc dịch vụ.

This is in contrast to an imposed value, in which a legal authority (law, tax regulation, court, etc.) sets an absolute value upon a product or a service.

WikiMatrix

Quy luật cầu phát biểu rằng, nhìn chung, giá và lượng cầu trong một thị trường xác định là tỷ lệ nghịch.

The law of demand states that, in general, price and quantity demanded in a given market are inversely related.

WikiMatrix

Ví dụ, một nghiên cứu năm 2009 của Viện Luật Môi trường đánh giá quy mô và cơ cấu trợ cấp năng lượng của Hoa Kỳ trong giai đoạn 2002-2008.

For example, a 2009 study by the Environmental Law Institute assessed the size and structure of U.S. energy subsidies over the 2002–2008 period.

WikiMatrix

Chúng ta có vấn đề trong việc phát hiện quy luật đó là: việc đánh giá sự khác biệt giữa một sai lầm loại I và loại II khá khó khăn, đặc biệt trong những tình huống chớp nhoáng và mang tính sống còn.

We have a pattern detection problem that is assessing the difference between a Type I and a Type II error is highly problematic, especially in split-second, life-and-death situations.

ted2019

Chúng ta có vấn đề trong việc phát hiện quy luật đó là: việc đánh giá sự khác biệt giữa một sai lầm loại I và loại II khá khó khăn, đặc biệt trong những tình huống chớp nhoáng và mang tính sống còn.

We have a pattern detection problem that is assessing the difference between a Type I and a Type II error is highly problematic, especially in split- second, life- and- death situations.

QED

Quy luật chi phí hoặc thị trường thấp hơn (LCM hoặc LOCOM) là một cách tiếp cận bảo thủ để định giá và báo cáo hàng tồn kho.

Lower of cost or market (LCM or LOCOM) is a conservative approach to valuing and reporting inventory.

WikiMatrix

Quy luật thay thế cho rằng khi một nguồn tài nguyên bị cạn kiệt – và giá của nó tăng lên do thiếu thặng dư – thì một thị trường mới dựa trên nguồn tài nguyên thay thế xuất hiện với một mức giá nhất định nào đó để thỏa mãn nhu cầu.

The substitutability “law” states that as one resource is exhausted—and prices rise due to a lack of surplus—new markets based on alternative resources appear at certain prices in order to satisfy demand.

WikiMatrix

Năm 1857, giá trị của một số đồng tiền bạc nhất định đã được cố định theo quy định của pháp luật, với 1 bạt= 0,6 Straits dollar và 5 bạt = 7 rupee Ấn Độ.

In 1857, the values of certain foreign silver coins were fixed by law, with the one baht = 0.6 Straits dollar and five baht = seven Indian rupees.

WikiMatrix

Các quá trình quy hoạch môi trường gần đây Nam Xứ Wales Mới Tại NSW nỗ lực đầu tiên để kết hợp đánh giá và bảo vệ môi trường thành luật quy hoạch bắt đầu vào năm 1974 với việc bổ nhiệm một Ủy ban Kế hoạch và Môi trường để xem xét lại hệ thống sử dụng đất chủ yếu đô thị hiện hữu.

In NSW the first attempt to incorporate environmental assessment and protection into planning law began in 1974 with the appointment of a Planning and Environment Commission to overhaul the existing predominately urban land-use system.

WikiMatrix

Bây giờ, điều rất thú vị, là 99% thăng trầm giá trị từ đỉnh – xuống đáy với những biên độ khác nhau có thể được thể hiện bởi một quy luật phổ quát đại diện bởi đường màu đỏ ở đây.

Now, interestingly, 99 percent of the peak-to-valleys of different amplitudes can be represented by a universal power law represented by this red line here.

ted2019

Luật pháp Môi-se quy định rằng của gì bị tước lấy một cách trái phép thì phải được bồi thường nguyên lại, cộng thêm một phần năm giá trị của vật đó nữa (Lê-vi Ký 6:5).

The Mosaic Law stipulated that anything taken wrongfully had to be restored completely and an additional fifth had to be added to it.

jw2019

Năm 2018, Braun đồng tổ chức March for Our Lives, cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo về luật nghiêm ngặt hơn về sử dụng súng mà USA Today đánh giá là cuộc biểu tình một ngày có quy mô lớn nhất trong lịch sử Washington, DC.

In 2018, Braun co-organized March for Our Lives, the student-led demonstration for stricter gun laws which USA Today measured as the largest single-day protest in Washington, D.C. history.

WikiMatrix

Vào tháng 1 năm 2011, quốc hội cũng thông qua một đạo luật áp đặt “kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt trên các trường đại học và giới thiệu các quy tắc khó khăn hơn cho việc đánh giá và đánh giá đồng đẳng”.

In January 2011, the Parliament also passed a law that enforces “strict quality control on universities and introduces tough rules for funding evaluation and peer review“.

WikiMatrix

Và hãy xem, hợp đồng của một nhãn hiệu quốc tế lớn với một nhà cung cấp Ấn Độ hoặc Trung Quốc có giá trị thuyết phục hơn nhiều so với luật lao động, các quy định về môi trường, các tiêu chuẩn Nhân Quyền..của chính nước đó.

And let’s face it, the contract from a major multinational brand to a supplier in India or China has much more persuasive value than the local labor law, the local environmental regulations, the local human rights standards.

ted2019

Và hãy xem, hợp đồng của một nhãn hiệu quốc tế lớn với một nhà cung cấp Ấn Độ hoặc Trung Quốc có giá trị thuyết phục hơn nhiều so với luật lao động, các quy định về môi trường, các tiêu chuẩn Nhân Quyền.. của chính nước đó.

And let’s face it, the contract from a major multinational brand to a supplier in India or China has much more persuasive value than the local labor law, the local environmental regulations, the local human rights standards.

QED

Các quy định pháp luật về ngân hàng tại Mỹ được đánh giá là có tính phân nhánh cao so với các quốc gia G10 khi mà hầu hết các quốc gia chỉ có một cấp kiểm soát.

Bank regulation in the United States is highly fragmented compared to other G10 countries where most countries have only one bank regulator.

WikiMatrix

Luật quy hoạch tổng hợp 1997 trao quyền kiểm soát kế hoạch nhất với chính quyền địa phương, nhưng yêu cầu của dự án có ý nghĩa ‘được đánh giá bởi một Điều Phối Viên Liên Bang và thường yêu cầu một báo cáo tác động môi trường (EIS).

Planning SA The Integrated Planning Act 1997 vested most planning control with local government, but required ‘significant projects’ to be assessed by a State Coordinator General and usually required an environmental impact statement (EIS).

WikiMatrix

Luật Tác động Môi trường 1978 là sự kiểm soát quy hoạch môi trường đầu tiên tại tiểu bang Victoria, và nó đánh giá tác động môi trường của sự phát triển đáng kể thông qua một Tuyên bố Tác Động Môi trường (EES).

The Environment Effects Act 1978 was the first environmental planning control in Victoria, and it assessed the environmental impact of significant developments via an Environmental Effects Statement (EES).

WikiMatrix

Dự án sẽ xem xét hướng dẫn chính sách được phát triển như thế nào để xác định khả năng chấp nhận rủi ro đối với sức khỏe con người và đề xuất một cách tiếp cận cho việc đánh giá những nguy cơ không thể chấp nhận phù hợp với tiêu chí SPOSH theo quy định của pháp luật và theo luật định Hướng dẫn Scotland.

The project will examine how policy guidelines have been developed for determining the acceptability of risks to human health and propose an approach for assessing what constitutes unacceptable risk in line with the criteria for SPOSH as defined in the legislation and the Scottish Statutory Guidance.

WikiMatrix

Mặc dù một đơn đặt hàng thông thường có thể không chứa ngôn ngữ hợp đồng (thực tế hầu hết chỉ chứa ít hơn một danh sách hàng hóa hoặc dịch vụ mà người mua muốn mua, cùng với giá cả, điều khoản thanh toán và hướng dẫn vận chuyển), đơn đặt hàng được xem xét đặc biệt công cụ được quy định bởi Bộ luật thương mại thống nhất hoặc luật tương tự khác thiết lập một đơn đặt hàng dưới dạng hợp đồng theo bản chất của nó.

Although a typical purchase order may not contain contract language (in fact most contain little more than a list of the goods or services the buyer desires to purchase, along with price, payment terms, and shipping instructions), the purchase order is a specially regarded instrument regulated by the Uniform Commercial Code or other similar law which establishes a purchase order as a contract by its nature.

WikiMatrix

Quy Phạm Pháp Luật Trong Tiếng Tiếng Anh

“Tập huấn chuyên sâu Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015”.

“Serious Organised Crime and Police Act 2005″.

WikiMatrix

Halal là một thuật ngữ có nghĩa là hợp pháp, cho phép hoặc tuân theo quy phạm pháp luật.

Halal is an Arabic word meaning lawful, or permitted.

WikiMatrix

Bộ pháp điển chỉ chứa những quy phạm pháp luật còn hiệu lực vào thời điển đó và chỉ những quy phạm này mà thôi.

The common law is now only relevant to offences committed before that date.

WikiMatrix

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định về đăng ký, sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, registration requirements, harassment, and surveillance.

hrw.org

Trước khi sử dụng Liên minh về kinh tế và tiền tệ (tiếng Anh, “Economic and Monetary Union”), các quy phạm pháp luật về vốn phát triển rất chậm chạp.

Until the drive towards economic and monetary union the development of the capital provisions had been slow.

WikiMatrix

· Sửa đổi hoặc hủy bỏ các quy phạm pháp luật có nội dung hình sự hóa bất đồng chính kiến ôn hòa, tự do ngôn luận và tổ chức nghiệp đoàn;

· Amending or repealing legal provisions that effectively criminalize peaceful dissent, freedom of expression, and labor organizing;

hrw.org

WikiMatrix

Mặc dù lĩnh vực dịch vụ chiếm đến 60-70% GDP nhưng hệ thống quy phạm pháp luật đối với vấn đề này chưa thật sự được phát triển đúng mức như các lĩnh vực khác.

While services account for 60–70% of GDP, legislation in the area is not as developed as in other areas.

WikiMatrix

Tuy nhiênr, do sự phản đối quy phạm pháp luật từ Adobe Systems, Office 2007 ban đầu đã không cung cấp hỗ trợ PDF, nhưng thay vào đó là một hệ thống tải về riêng biệt.

However, due to legal objections from Adobe Systems, Office 2007 originally did not offer PDF support out of the box, but rather as a separate free download.

WikiMatrix

Despite difficulties of ascertaining and measuring welfare and relevancy to normative issues, welfare biology is a positive science.”

WikiMatrix

· Hủy bỏ mọi quy phạm pháp luật cho phép trưng thu đất đai không kèm theo một quy trình thích hợp, đền bù công bằng và có phương thức kiểm tra độc lập và khách quan.

· Dropping all provisions that make possible land confiscation without due process, just compensation,and independent and impartial means of review.

hrw.org

Kết quả nghiên cứu cho thấy văn bản quy phạm pháp luật hiện hành chưa đưa ra một khái niệm chính thức về XĐLI và kiểm soát XĐLI một cách có hệ thống trong khu vực công.

The legal review shows that Vietnam’s existing legal framework does not yet provide a definition of COI and systematic COI management in the public sector.

worldbank.org

Hệ thống phân loại nội dung trò chơi điện tử có thể được sử dụng làm cơ sở cho quy phạm pháp luật về bán các video game cho trẻ vị thành niên, chẳng hạn như tại Úc.

Video game content rating systems can be used as the basis for laws that cover the sales of video games to minors, such as in Australia.

WikiMatrix

Vì vậy, một hệ thống đạo đức riêng hay một quy phạm pháp luật đã phát triển trong xã hội nhân dân và áp đặt giới hạn cho lao động thặng dư, dưới hình thức này hay hình thức khác.

Consequently, a morality or legal norm develops in civil society which imposes limits for surplus-labour, in one form or another.

WikiMatrix

Các bác sĩ thú y tìm cách làm giảm bớt đau đớn cho động vật, cố tình vi phạm pháp luật – kết quả là gây nên cuộc xung đột giữa các quy phạm pháp luật và các vấn đề đạo đức.

Veterinarians, to alleviate the suffering of animals, broke the law as a result of a conflict between the legal and moral implications.

WikiMatrix

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định ngặt nghèo về đăng ký đối với các nhóm tôn giáo “không chính thống,” bằng các hình thức sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, onerous registration requirements on “unofficial” religious groups, harassment, and surveillance.

hrw.org

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định ngặt nghèo về đăng ký đối với các nhóm tôn giáo “không chính thức,” bằng các hình thức sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, onerous registration requirements on “un-official” religious groups, harassment, and surveillance.

hrw.org

* Ensure all domestic legislation addressing religious affairs is brought into conformity with international human rights law, including the International Covenant on Civil and Political Rights (ICCPR).

hrw.org

Tổ chức quan sát Nhân quyền và Tổ chức Ân xá nói rằng các chỉ thị chính thức và các văn bản quy phạm pháp luật cho cuộc thanh trừng không đạt các tiêu chuẩn pháp lý quốc tế và hiến pháp của Trung Quốc.

Human rights experts and legal observers have stated that the official directives and legal documents issued for the purge fall short of international legal standards and violate provisions in China’s own constitution.

WikiMatrix

For example, Coca-Cola took their Dasani product off the UK market after finding levels of bromate that were higher than legal standards because consumers in the UK associated this flaw with the Dasani product.

WikiMatrix

Ngôn ngữ này lần đầu tiên được xác nhận khoảng 500 trước Công nguyên, trong một văn bản quy phạm pháp luật Frankish, các Salica Lex, và có một biên bản hơn 1500 năm, mặc dù các tài liệu trước khi khoảng 1200 năm là rời rạc và không liên tục.

Old Frankish, a precursor of the Dutch standard language, was first attested around 500, in a Frankish legal text, the Lex Salica, and has a written record of more than 1500 years, although the material before around 1200 is fragmentary and discontinuous.

WikiMatrix

Thứ hai, pháp luật từ điển song ngữ cung cấp và hỗ trợ để dịch văn bản quy phạm pháp luật, vào hoặc từ một ngôn ngữ nước ngoài và đôi khi còn để xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, thường là trong một ngôn ngữ nước ngoài.

WikiMatrix

Trong khi phần mềm tự động hóa tài liệu được sử dụng chủ yếu trong các quy phạm pháp luật, dịch vụ tài chính và quản lý rủi ro các ngành công nghiệp, nó có thể được sử dụng trong bất kỳ ngành công nghiệp tạo ra các văn bản giao dịch dựa trên.

While document automation software is used primarily in the legal, financial services, and risk management industries, it can be used in any industry that creates transaction-based documents.

WikiMatrix

Nên một sự phân biệt quy phạm pháp luật là cần thiết giữa một (địa điểm) kênh như được định nghĩa ở trên và một kênh truyền hình trong định nghĩa này, các thuật ngữ “dịch vụ chương trình” (ví dụ: ) hoặc “chương trình cam kết” (ví dụ, ) có thể sử dụng thay cho định nghĩa sau.

Should a legal distinction be necessary between a (location) channel as defined above and a television channel in this sense, the terms “programming service” (e.g.) or “programming undertaking” (for instance,) may be used instead of the latter definition.

WikiMatrix

Đồng thời, họ lưu ý rằng “sự hài hoà hoàn toàn – liên kết hoàn hảo của các quy định trên các khu vực pháp lý” sẽ là khó khăn, vì các khác biệt của các khu vực pháp lý “trong pháp luật, chính sách, thị trường, thời gian thực hiện, và các quy trình quy phạm pháp luật.

At the same time, they noted that “complete harmonization – perfect alignment of rules across jurisdictions” would be difficult, because of jurisdictions’ differences in law, policy, markets, implementation timing, and legislative and regulatory processes.

WikiMatrix

Theo Quy Định Trong Tiếng Tiếng Anh

Chúng ta phải theo quy định.

We have to follow protocol.

OpenSubtitles2018.v3

Nói tên hắn ta là Tod, nhưng theo quy định của nhóm yêu cầu họ dùng mật danh.

Said his name was Tod, but group protocol requires they remain anonymous.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn có thể được yêu cầu xuất trình hóa đơn theo quy định thuế địa phương ở Argentina.

You may be asked to issue an invoice according to the local tax rules in Argentina.

support.google

Sơ thẩm những vụ việc theo quy định của pháp luật; 2.

In obedience to any judgment of a competent Court; or, 2.

WikiMatrix

Thải bỏ điện thoại, pin và phụ kiện theo quy định về môi trường tại địa phương.

Dispose of your phone, battery and accessories according to local environmental regulations.

support.google

Thải bỏ điện thoại, pin và phụ kiện theo quy định về môi trường tại địa phương.

Dispose of your phone, battery, and accessories according to local environmental regulations.

support.google

Theo quy định thì cậu không được kết thân với giáo sư của mình.

There’s a policy against fraternizing with the professors.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn đang làm theo quy định.

He’s following a protocol.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng dĩ nhiên, họ đã nghỉ ngơi vào ngày Sa-bát+ theo quy định của Luật pháp.

But, of course, they rested on the Sabbath+ according to the commandment.

jw2019

Nghe này, tôi chỉ… đang cố làm đúng theo quy định được công ty đề ra.

Look, I’m just… trying to follow the protocols set forth by the company.

OpenSubtitles2018.v3

Theo quy định của toà thì các luật sư phản biện phải tiếp tục vụ án .

On the court rules , opposing lawyers each maintained their case .

EVBNews

Theo quy định, Naina Yeltsina không bao giờ can thiệp vào công việc chính trị của chồng.

As a rule, Naina Yeltsina never interfered in her husband’s political work.

WikiMatrix

Các cuộc biểu tình công chúng bị cấm theo quy định của pháp luật.

Public demonstrations are banned under the legislation.

WikiMatrix

Tôi chỉ làm theo quy định thôi.

I just follow the rules around here.

OpenSubtitles2018.v3

Kích thước trường cho sân vận động theo quy định FIFA là 105 x 68. ^ a ă “Cuti Malaysia”.

The field size for the stadium was according to FIFA rules which is 105 x 68.

WikiMatrix

Theo quy định cũ, ngày mai anh sẽ nhận được tiền.

You’ll be paid tomorrow, as usual.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao tín đồ đạo Đấng Ki-tô phải nộp thuế theo quy định của pháp luật?

Why must a Christian pay all taxes and assessments demanded by law?

jw2019

Nếu con không tuân theo quy định…

If you’re not gonna live by the rules, I’m not gonna live by the rules.

OpenSubtitles2018.v3

Có thể, nhưng cứ phải làm theo quy định.

Probably true, but let’s follow rules.

OpenSubtitles2018.v3

Thông tin theo quy định

Regulatory information

support.google

Cô ấy bao che cho những người không làm theo quy định.

She covers for everyone that doesn’t follow code.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu anh ta không thể quay lại John Lawrence sẽ thắng theo quy định.

If he is unable to return John Lawrence will win by default.

OpenSubtitles2018.v3

Và để cung cấp một loại thuốc khác theo quy định

And you can give her Pepto-Bismol for her nausea, which is…

OpenSubtitles2018.v3

Từ bây giờ cậu bị đình chỉ cho đến khi được xét hỏi theo quy định.

As of now, you’re being taken off active duty, until this house can mount a formal inquiry.

OpenSubtitles2018.v3

Hình thức này đôi khi còn kèm theo quy định về thời gian.

This is similar to a time bill.

WikiMatrix

Luật Rừng Trong Tiếng Tiếng Anh

Cánh hữu lúc nào cũng vì tiền, chủ nghĩa dân tộc, luật rừng.

The right’s always been about money, nationalism, the law of the jungle.

OpenSubtitles2018.v3

Luật rừng đó Sarah.

It’s the law of the jungle.

OpenSubtitles2018.v3

Đấy là luật rừng…

It’s the law of the jungle.

OpenSubtitles2018.v3

Luôn có luật rừng gần đâu đây, quan sát vào.

There’s always a law dog somewhere close, watching.

OpenSubtitles2018.v3

Chơi một trò chơi với cái luật rừng ngu ngốc của nó.

Play this game with its own set of stupid fucking rules.

OpenSubtitles2018.v3

Los Pepes là một đội đao phủ xài luật rừng.

Los Pepes is a vigilante death squad.

OpenSubtitles2018.v3

Họ sẽ dùng luật rừng đấy..

That could lead to Lynch law…

OpenSubtitles2018.v3

Hắn nghĩ các người vẫn còn nợ hắn một vụ hành hình theo luật rừng.

He figures you still owe him for a lynching.

OpenSubtitles2018.v3

Và dựa theo “luật rừng” của hắn, hắn cũng phải thả các con vật, vì bạn đưa ra câu trả lời đúng.

And by its own rules, the troll has to free the creatures as well, since you said a true statement.

ted2019

Ví dụ, phân đoạn “Luật Rừng” đã đặt ra các luật lệ về sự an toàn cho các cá nhân, gia đình và cộng đồng.

The verses of “The Law of the Jungle“, for example, lay down rules for the safety of individuals, families, and communities.

WikiMatrix

Trong phiên tòa năm 2007, công an đã bịt miệng không cho ngài nói khi ngài phản đối hội đồng xét xử và lên án họ thực thi thứ “luật rừng”.

During his trial in 2007, police placed their hands over his mouth to muzzle him when he confronted Vietnamese judicial officials and accused them of practicing the “law of the jungle.”

hrw.org

Bang cũng được mô tả trong phim tài liệu Hoa Kỳ năm 2014 tựa đề “Sacred Planet” và trong phiên bản mới của “The Amazing Race” cũng như trong một chương trình thực tế của Hàn Quốc mang tên “Luật Rừng“, đều trong năm 2014.

The state was also featured in a 2014 American documentary of “Sacred Planet” and featured again in a new edition of “The Amazing Race” as well on a Korean reality show programme titled the “Law of the Jungle“, both in 2014.

WikiMatrix

Chính phủ bang Sabah đã ban hành một số luật nhằm bảo vệ các khu rừng và các loài hoang dã gặp nguy hiểm theo Sắc lệnh Động vật năm 1962, Đạo luật Rừng năm 1968 và Đạo luật Bảo tồn Loài hoang dã năm 1997 cùng các luật khác.

The Sabah state government has enacted several laws to protect its forests and endangered wildlife species under the Animals Ordinance 1962, Forest Enactment 1968 and the Wildlife Conservation Enactment 1997 among others.

WikiMatrix

Chúng dạy ta về lòng tôn trọng đối với bề trên, sự vâng lời, và về địa vị xã hội với “Luật Rừng“, đồng thời cũng khắc họa về tinh thần tự do khi di chuyển giữa các thế giới khác nhau, như việc Mowgli chuyển từ rừng ra sống ở ngôi làng.

They teach respect for authority, obedience, and knowing one’s place in society with “the law of the jungle“, but the stories also illustrate the freedom to move between different worlds, such as when Mowgli moves between the jungle and the village.

WikiMatrix

Đây là luật của khu rừng.

This is the law of the jungle.

OpenSubtitles2018.v3

Oh, bọn con đọc luật của khu rừng.

We recited the law of the jungle.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là luật của khu rừng…

This is the law of the jungle…

OpenSubtitles2018.v3

Na Uy là quốc gia đầu tiên ban hành luật cấm phá rừng, để ngăn chặn rừng mưa biến mất.

Norway is the first country which banned cutting of trees (deforestation), in order to prevent rain forests from vanishing.

WikiMatrix

Chúng ta có thể dành 10, 000 lần tuổi thọ cố gắng cắt tỉa rừng rậm luật pháp này.

We could spend 10, 000 lifetimes trying to prune this legal jungle.

QED

Trong hệ thống thông luật, chẳng hạn trong luật săn bắn hay luật về rừng của Anh, đã chỉ ra những động vật như thế nào thì được coi là res nullius và khi nào thì chúng trở thành tài sản của một người nào đó.

In English common law, for example, forest laws and game laws have specified which animals are res nullius and when they become someone’s property.

WikiMatrix

Đã có những điều luật ngăn chặn phá rừng, môi trường sống của chúng và cấm săn bắn nhưng những điều luật này lại không được thi hành hiệu quả, điều này có thể đang dần thay đổi.

Laws are in place to prevent the destruction of their habitat and to prevent hunting, but although these laws have not been strongly enforced, that may be changing.

WikiMatrix

Họ công thức hóa và qui định những chi tiết tỉ mỉ về việc cử hành các nghi lễ”. Một học giả khác viết: “Đạo của người Pha-ri-si đặt ra cả rừng luật lệ, chi phối đủ mọi mặt.

Said another scholar: “Pharisaism produced a mass of legal rules covering all situations, with the inevitable consequence that they magnified trifles and in doing so trifled with magnitudes (Mt.

jw2019

Năm 1972, Ấn Độ ban hành Luật bảo vệ loài hoang dã và Dự án Hổ để bảo vệ những vùng hoang vu cốt yếu; Đạo luật Bảo tồn rừng được ban hành vào năm 1980 và sửa đổi bổ sung vào năm 1988.

In 1972, India enacted the Wildlife Protection Act and Project Tiger to safeguard crucial wilderness; the Forest Conservation Act was enacted in 1980 and amendments added in 1988.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Quy Luật Một Giá Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Sachkhunglong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!