Xem Nhiều 2/2023 #️ Thực Hành Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Trend | Sachkhunglong.com

Xem Nhiều 2/2023 # Thực Hành Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Thực Hành Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Sachkhunglong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đức tin đóng vai trò nào trong việc chúng ta thực hành sự phục tùng Đức Chúa Trời?

What role does faith play in our exercising godly subjection?

jw2019

Mạng lệnh của ngài vẫn còn chống lại những kẻ thực hành tà thuật (Khải-huyền 21:8).

A divine decree still stands against all practicers of spiritism. —Revelation 21:8.

jw2019

Hãy thực hành theo tấm gương của Đấng Cứu Rỗi.

Practice following the Savior’s example.

LDS

Lungu được nuôi dạy bởi Công giáo, nhưng bà và chồng hiện đang thực hành Baptist.

Lungu was raised Catholic, but she and her husband are now practicing Baptists.

WikiMatrix

Những thực hành này có thích hợp cho tín đồ Đấng Christ không?

Are such practices for Christians?

jw2019

Anh đã tìm thấy hạnh phúc khi học hỏi và thực hành nguyên tắc Kinh-thánh.

He has found happiness in learning and practicing Bible principles.

jw2019

Sau khi từ bỏ những thực hành tội lỗi, chúng ta nên theo đuổi con đường nào?

Having turned away from sinful practices, what course should we pursue?

jw2019

Thực hành sự thờ phượng thật mang lại hạnh phúc chân chính

Practicing true worship brings real happiness

jw2019

Và tôi sẽ yêu cầu bạn thực hành, được chứ?

And I’m going to ask you to practice that, OK?

QED

Many of these practices involve customs related to the dead.

jw2019

Hãy thực hành việc tuân giữ các giao uớc báp têm.

Practice keeping your baptismal covenants.

LDS

Hãy thực hành đức tin, kỷ luật bản thân, và làm theo.

Exercise your faith, discipline yourself, and do it.

LDS

Veneration of images is a religious practice that has no support in the Bible.

jw2019

Hãy nhớ rằng việc học tiếng Anh đòi hỏi phải có thực hành

Remember that learning English requires action

EVBNews

151 17 Thực hành sự tin kính trong gia đình

151 17 Practice Godly Devotion at Home

jw2019

5. a) Cắc sự thực hành của chúng ta cho thấy gì về chúng ta?

5. (a) What do our practices tell about us?

jw2019

Và đó thực sự chỉ mất rất nhiều thực hành.

And that really just takes a lot of practice.

QED

22 Sa-tan muốn làm tha hóa những người thực hành sự thờ phượng thanh sạch.

22 Satan loves to corrupt those practicing pure worship.

jw2019

Hôm nay, họ đang thực hành đạt cực khoái cùng lúc.

Today, they’re working on simultaneous orgasm.

OpenSubtitles2018.v3

Ngày nay có những thực hành phổ thông nào trái ngược với những gì Kinh-thánh nói?

What common practices today are contrary to what the Bible says?

jw2019

Lúc đó không phải cô đang thực hành quyền được chết.

She was not exercising a right to die.

jw2019

Sống theo luật nhịn ăn là một cơ hội để thực hành tính ngay thật.

Living the law of the fast is an opportunity to practice integrity.

LDS

Khoảng 892 triệu người, hay 12 phần trăm dân số toàn cầu, thực hành đại tiện ngoài trời trong năm 2016.

About 892 million people, or 12 percent of the global population, practiced open defecation in 2016.

WikiMatrix

(Giê-rê-mi 19:5). Mọi thực hành này đều có liên hệ đến các giáo lý.

(Jeremiah 19:5) All these practices were related to religious teachings.

jw2019

* Ý nghĩa của các phong tục và cách thực hành đã được mô tả là gì?

* What is the significance of customs and practices described?

LDS

Ban Hành Trong Tiếng Tiếng Anh

Chính phủ Ukraina thì vẫn chưa ban hành một lời xin lỗi .

The Ukrainian government has not yet issued an apology.

WikiMatrix

Năm 1555, Giáo hoàng Paul IV ban hành sắc lệnh công nhận Philip và Mary là Vua của Ireland.

In 1555, Pope Paul IV issued a papal bull recognising Philip and Mary as rightful King and Queen of Ireland.

WikiMatrix

Quan tòa đã ban hành lệnh bắt giữ đối với anh.

And the judge has issued a warrant for your arrest.

OpenSubtitles2018.v3

Huntley đã giao nhiệm vụ này cho ban hành động đặc biệt

Huntley’s handed this over to Special Activities Division.

OpenSubtitles2018.v3

Khi đó Đặng Tiểu Bình thông báo rằng ông ta sẽ ban hành thiết quân luật.

Deng then announced he would impose martial law.

WikiMatrix

Năm 2014, các động thái lớn được tiến hành nhằm đảm bảo ban hành một tiền tệ chung.

In 2014, major moves were taken to ensure the launch of a single currency.

WikiMatrix

Bộ chỉ huy tối cao ban hành lệnh thanh trừng và làm trong sạch lãnh thổ tác chiến.

High Command has ordered us to cleanse the combat zone.

OpenSubtitles2018.v3

Điều 68 đến 77 của Hiến pháp không áp dụng pháp luật được ban hành bởi chính phủ Reich.

The normal legislative procedures outlined in Articles 68 to 77 of the constitution did not apply to legislation promulgated by the Reich government.

WikiMatrix

Đạo luật bảo vệ hôn nhân (DOMA) được ban hành năm 1996.

The Defense of Marriage Act (DOMA) was enacted in 1996.

WikiMatrix

Pháp không công nhận luật tôn giáo là một động cơ thúc đẩy ban hành các cấm đoán.

France does not recognise religious law as a motivation for the enactment of prohibitions.

WikiMatrix

Nhà vua ban hành chiếu chỉ giết tất cả dân Giu Đa.

The king signed a decree that all Jews were to be put to death.

LDS

Ngày này lãnh đạo mến yêu Kim Jong Il ban hành chính sách Tiên Quân.

This is a very significant day when the dear leader Kim Jong Il started the Songun policy.

QED

Dự luật không được ban hành do Pedro I giải tán hội đồng.

The bill was not enacted because Pedro I dissolved the Assembly.

WikiMatrix

Tháng 9 năm 1995, Quốc hội Zimbabwe ban hành luật cấm hành vi đồng tính luyến ái.

In September 1995, Zimbabwe’s parliament introduced legislation banning homosexual acts.

WikiMatrix

Tháng 1 năm 1562, Catherine ban hành Chỉ dụ Saint-Germain trong nỗ lực hàn gắn với người Kháng Cách.

In January 1562, Catherine issued the tolerant Edict of Saint-Germain in a further attempt to build bridges with the Protestants.

WikiMatrix

Chức vụ này được thành lập với việc ban hành Hiến pháp Argentina năm 1853.

The office was established with the enactment of the Argentine Constitution of 1853.

WikiMatrix

Quốc gia ban hành tiền tệ đầu tiên của mình với tên dollar Sarawak vào năm 1858.

The state issued its first currency as the Sarawak dollar in 1858.

WikiMatrix

Chervonets vàng được ban hành vào năm 1923.

Gold chervonets were issued in 1923.

WikiMatrix

Quá trình cải cách quân đội hoàn thành vào năm 1813 với việc ban hành chế độ quân dịch.

The process of army reform ended in 1813 with the introduction of compulsory military service.

WikiMatrix

Khi đó, đích thân Tổng giám đốc UNESCO phải ban hành “Báo động di sản”.

This prompted UNESCO’s Director-General to launch a “Heritage Alert” for the site.

WikiMatrix

Luật mới này có hiệu lực sau khi ban hành bởi Hoàng tử Jacques Chirac.

This new law took effect following promulgation by Co-Prince Jacques Chirac.

WikiMatrix

Vào tháng 1 năm 1817, người Anh đã ban hành một hiến pháp mới cho các đảo.

In January 1817, the British granted the islands a new constitution.

WikiMatrix

Vào ngày 8 tháng Tư, bản “Tuyên Ngôn Dân Chủ 2006” đã được ban hành, gồm chữ ký của 118 người.

On April 8, the “2006 Manifesto on Freedom and Democracy for Vietnam” was released and signed by 118 people.

hrw.org

Ngày 14 tháng 5 năm 2014, Poste Italiane đã ban hành một tem kỷ niệm Nutella tròn 50 năm.

On 14 May 2014, Poste italiane issued a 50th anniversary Nutella commemorative stamp.

WikiMatrix

Tokyo đã ban hành một phương pháp để cắt giảm khí thải nhà kính.

Tokyo has enacted a measure to cut greenhouse gases.

WikiMatrix

Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh

6 Muốn loan báo tin mừng bằng lời nói với người khác, chúng ta phải sửa soạn, không nói năng độc đoán, nhưng phải lý luận với họ.

6 To communicate verbally with people about the good news, we must be prepared, not to speak dogmatically, but to reason with them.

jw2019

Lý cho biết các mục tiêu quan trọng nhất là cải thiện sinh kế của người dân, xây dựng ý thức quốc gia, thay đổi tên chính thức và soạn thảo hiến pháp mới phản ánh thực tế hiện tại để Đài Loan có thể chính thức nhận mình là một quốc gia.

Lee said the most important goals are to improve the people’s livelihoods, build national consciousness, make a formal name change and draft a new constitution that reflects the present reality so that Taiwan can officially identify itself as a country.

WikiMatrix

Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.

SECNAV is responsible for the formulation and implementation of policies and programs that are consistent with the national security policies and objectives established by the President or the Secretary of Defense.

WikiMatrix

38 Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha phải nói đôi lời về một vật mà tổ phụ chúng ta gọi là quả cầu, hay vật chỉ hướng—hay tổ phụ chúng ta gọi vật ấy là aLi A Hô Na, có nghĩa là địa bàn; và Chúa đã sửa soạn sẵn vật ấy.

38 And now, my son, I have somewhat to say concerning the thing which our fathers call a ball, or director—or our fathers called it aLiahona, which is, being interpreted, a compass; and the Lord prepared it.

LDS

(3) Tại sao cần soạn bài trước?

(3) Why is preparation needed?

jw2019

Bà cũng đã biên soạn hai tuyển tập và viết một cuốn sách phối hợp với các tác giả khác, vốn là cựu tù nhân chính trị từ chế độ độc tài quân sự Argentina cuối cùng ở nước này.

She has also edited two anthologies and wrote a book in collaboration with other authors, former political prisoners from the last Argentine military dictatorship in her country.

WikiMatrix

Ở đó, ông phát triển mạnh mẽ dưới sự bảo trợ của hoàng gia, cho đến một ngày khi nhà vua bày tỏ sự kông hài lòng của mình tại một đoạn trong một trio mới và ra lệnh cho Boccherini thay đổi nó, nhà soạn nhạc không có nghi ngờ gì dẫn đến việc sa thải.

There, Boccherini flourished under royal patronage, until one day when the King expressed his disapproval at a passage in a new trio, and ordered Boccherini to change it.

WikiMatrix

Việc soạn thảo, in ấn và vận chuyển các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh cũng như những hoạt động của các chi nhánh, vòng quanh và hội thánh đòi hỏi nhiều nỗ lực và khoản chi phí đáng kể.

The writing, printing, and shipping of Bible-based publications and the many other related activities of branches, circuits, and congregations of Jehovah’s Witnesses require considerable effort and expense.

jw2019

Trong danh sách năm 2006 được biên soạn bởi tạp chí New Statesman của Anh, ông được bình chọn đứng thứ mười một trong danh sách “Những Anh hùng trong thời đại chúng ta”.

In a list compiled by the magazine New Statesman in 2006, he was voted twelfth in the list of “Heroes of our Time”.

WikiMatrix

Khi đang là thị trưởng Neuilly, Sarkozy gặp Cécilia Ciganer-Albeniz (cháu gái nhà soạn nhạc Isaac Albéniz, và là con gái của một thương gia gốc Nga), khi ông đứng chủ hôn cho cô và chồng, Jacques Martin, một người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng.

As mayor of Neuilly-sur-Seine, Sarkozy met former fashion model and public relations executive Cécilia Ciganer-Albéniz (great-granddaughter of composer Isaac Albéniz and daughter of a Moldovan father), when he officiated at her wedding to television host Jacques Martin.

WikiMatrix

4) Nhấn mạnh sự kiện sách được soạn thảo một cách đặc biệt như thế nào để điều khiển những học hỏi Kinh-thánh có tiến bộ.

(4) Stress how the book is especially designed for conducting progressive studies.

jw2019

Walter Afanasieff (sinh ngày 10 tháng 2 năm 1958), có biệt danh trước đây là Baby Love trong thập niên 1980, là một nhạc sĩ, người viết bài hát, nhà sản xuất thu âm và nhà soạn nhạc người Mỹ-Brazil gốc Nga.

Walter Afanasieff (born February 10, 1958), formerly nicknamed as Baby Love in the 1980s, is a Brazilian American musician, songwriter, record producer and composer of Russian descent.

WikiMatrix

Có vô số danh sách tương tự đã được biên soạn.

Many similar lists have been made.

WikiMatrix

Ngày 15 tháng 6, lực lượng cuối cùng được trang bị tốt của Pháp, trong đó có Tập đoàn quân số 4 đã sửa soạn rời đi trước khi người Đức tấn công.

On 15 June, the last well-equipped French forces, including the French Fourth Army, were preparing to leave as the Germans struck.

WikiMatrix

Hiệu suất: Bộ ứng dụng văn phòng LibreOffice, với trình soạn thảo văn bản, trình xử lý bảng tính, trình chiếu, nó bao gồm các chương trình cụ thể khác như quản lý dự án lập kế hoạch phần mềm và một trình soạn thảo HTML.

WikiMatrix

NGC 17 và NGC 34 được hai nhà thiên văn Mỹ Frank Muller và Lewis Swift biên soạn lần lượt vào năm 1886.

NGC 17 and NGC 34 were catalogued by Frank Muller and Lewis Swift, respectively, in 1886.

WikiMatrix

Vào tháng 4 năm 2003, công ty đổi tên một lần nữa thành Aniplex Inc. Năm 2004, Aniplex thành lập Sugi Label, phụ trách phát hành những tác phẩm của Sugiyama Koichi—nhà soạn nhạc của Dragon Quest, nhưng từ năm 2009 đã được bán cho King Records.

In April 2003, it changed its name to Aniplex Inc. In 2004, Aniplex launched the Sugi Label, which releases the works of Koichi Sugiyama—the composer of the music for Dragon Quest, but since 2009 it was sold to King Records.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1641, Cromwell đã thúc đẩy lần đọc thứ hai của Bộ luật nghị viện thường niên và sau đó đóng vai trò trong việc soạn thảo đạo luật về việc loại bỏ quy chế giám mục quản lý nhà thờ.

In May 1641, for example, it was Cromwell who put forward the second reading of the Annual Parliaments Bill and later took a role in drafting the Root and Branch Bill for the abolition of episcopacy.

WikiMatrix

Mặc dù cả hai nhà soạn kịch đều sáng tác cả hai thể loại, Andronicus được đánh giá cao nhất; những người kế nhiệm họ thường có xu hướng chuyên môn hóa hay làm khác đi, dẫn đến tách biệt sự phát triển tiếp theo của từng loại kịch .

While both dramatists composed in both genres, Andronicus was most appreciated for his tragedies and Naevius for his comedies; their successors tended to specialise in one or the other, which led to a separation of the subsequent development of each type of drama.

WikiMatrix

CHƯƠNG TRÌNH Trường Thánh Chức Thần Quyền được soạn thảo nhằm giúp ích toàn thể hội thánh.

THE program of the Theocratic Ministry School is prepared to benefit the entire congregation.

jw2019

Khi sửa soạn trái đất làm chỗ ở cho loài người, Ngài đã làm cho trái đất có khả năng sản xuất dư dật thừa sức nuôi sống tất cả (Thi-thiên 72:16-19; 104:15, 16, 24).

In preparing the earth as man’s home, he made it capable of producing an abundance, more than enough for all.

jw2019

Sau đó chúng tôi mang tạp chí đến bưu chính, đem lên tầng hai và giúp các nhân viên ở đây soạn ra và đóng bưu phí để gởi đi.

Afterward we took the completed magazines to the post office, carried them to the third floor, helped the staff sort them, and put the stamps on the envelopes for mailing.

jw2019

Tác phẩm này, soạn thảo một cách vội vã vào hậu bán thế kỷ thứ tư CN, được gọi là sách Talmud từ Pha-lê-tin.

This work, compiled in haste in the latter part of the fourth century C.E., became known as the Palestinian Talmud.

jw2019

Trong năm 2008, cô đứng đầu Top 20 sao mới nổi của Saturday Night Magazine dưới 30 tuổi và đã được đưa vào danh sách tương tự do Moviefone biên soạn.

In 2008, she topped Saturday Night Magazine’s Top 20 Rising Stars Under 30 and was included in a similar list compiled by Moviefone.

WikiMatrix

Công ty đang phát triển do đó cho ông làm nhà soạn nhạc cho phiên bản NES của DragonStrike và trò chơi máy tính Eye of the Beholder II .

The growing company enlisted him as a composer for the NES port of DragonStrike and the computer game Eye of the Beholder II.

WikiMatrix

Bản Mẫu Trong Tiếng Tiếng Anh

Bản mẫu:Germanic peoples

Colonization by Germanic peoples.

WikiMatrix

31 tháng 1 năm 2014. ^ Bản mẫu:Iaaf name ^ “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

Renaud Lavillenie at IAAF “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

WikiMatrix

Làm ơn điền vào bản mẫu!

You fill out the slip.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 7 năm 1999Bản mẫu:Inconsistent citations ^ “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

July 1999 “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

WikiMatrix

“IJN Enoki class destroyers”. Bản mẫu:Lớp tàu khu trục Enoki

“Materials of IJN: Enoki class destroyer”.

WikiMatrix

Re.2001 Delta Phiên bản mẫu thử với động cơ 840 hp Isotta-Fraschini Delta RC 16/48, 1 chiếc.

Re.2001 Delta Prototype version powered by 840 hp Isotta Fraschini Delta RC 16/48 engine, one built- first flight: 12 September 1942.

WikiMatrix

Bản mẫu:Jctplace Có bốn xa lộ phụ của I-75 tại Michigan.

There are four auxiliary Interstate Highways for I-75 in Michigan.

WikiMatrix

Bản mẫu:2012 Nobel Prize winners

World Summit of Nobel Peace Laureates 2012

WikiMatrix

Bản mẫu:AlgaeBase species MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

WikiMatrix

Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2019. Bản mẫu:Events at the 2019 Southeast Asian Games

Template:Events at the 2019 Southeast Asian Games

WikiMatrix

7. Bản mẫu:Note Excludes data for Transnistria.

7. ^ Excludes data for Transnistria.

WikiMatrix

Bản mẫu:Medieval music

See also Medieval music.

WikiMatrix

23 tháng 9 năm 1944: HMS Trenchant sank Bản mẫu:GS off Penang.

23 September 1944: HMS Trenchant sank U-859 off Penang.

WikiMatrix

Bản mẫu:SiemReapProvince ]]

(Coleoptera: Anobiidae)”.

WikiMatrix

Bản mẫu:Polish wars and conflicts

Polish Festivals and Traditions

WikiMatrix

Bản mẫu:RomanianSoccer Liviu Floricel tại Soccerway Liviu Floricel tại chúng tôi Liviu Floricel tại FootballDatabase.eu

Liviu Floricel at chúng tôi (in Romanian) and chúng tôi Liviu Floricel at Soccerway Liviu Floricel at chúng tôi Liviu Floricel at FootballDatabase.eu

WikiMatrix

Bản mẫu:Sơ khai Bắc Carolina

Our State: Celebrating North Carolina.

WikiMatrix

Bản mẫu:TFF player

See TFF player profile.

WikiMatrix

Bản mẫu:Unsourced Shamshi-Adad V là vua của Assyria từ 824-811 TCN.

Shamshi-Adad V, King of Assyria from 824 to 811 BC.

WikiMatrix

2006 MLS All-Star Game Recap Bản mẫu:MLSAllStar

2006 MLS All–Star Game Recap

WikiMatrix

Bản mẫu:Proper name.

II.—PROPER NAMES.

WikiMatrix

Bản mẫu:Venice Film Festival

Venice Film Festival

WikiMatrix

My Goddess: Fighting Wings Bản mẫu:Oh My Goddess!

The first novel of the series, Oh My Goddess!

WikiMatrix

Bản mẫu:Esbozo

Excepted here: eshop

WikiMatrix

Bản mẫu:Psychology

Hove: Psychology.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Thực Hành Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Sachkhunglong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!