Top 16 # Khoản 9 Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Sachkhunglong.com

Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm / 2023

Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Khoản Thực Hiện Dành Cho Đối Tác Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 39 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 22 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 48 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 7 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 156 Luật Doanh Nghiệp, Điều 47 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 84 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 79 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 104 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 165 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 45 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 35 Luật Doanh Nghiệp, Điều 84 Khoản 5 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 49 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 158 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 6 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Điều 41 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 86 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 158 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 87 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 84 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 42 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 67 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 120 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 6 Điều 45 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 81 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 60 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 104 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 67 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 17 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Điều 13 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Mới Nhất Số: 61/2010/qh12, Quy Định Chi Tiết Thi Hành Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 1 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 7 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 6 Điều 45 Luật Doanh Nghiệp Năm 2005, Khoản 5 Điều 7 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 4 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 3 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp Năm 2005, Khoản 1 Điều 141 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 1 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 108 Luật Doanh Nghiệp Việt Nam, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Ngh, Phân Tích Các Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, “phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp”, Khoản 4 Điều 86 Luật Doanh Nghiệp Hiện Hành, Khoản 2 Điều 9 Luật Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp,

Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Khoản Thực Hiện Dành Cho Đối Tác Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 39 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 22 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 48 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 7 Của Luật Doanh Nghiệp,

Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm / 2023

Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Quy Định Chi Tiết Thi Hành Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Mới Nhất Số: 61/2010/qh12, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Ngh, Phân Tích Các Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, “phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp”, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Kinh Doanh Bảo Hiểm , Câu Hỏi Về Kinh Doanh Bảo Hiểm, Đề Thi Kinh Doanh Bảo Hiểm, Hợp Đồng Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luận Văn Kinh Doanh Bảo Hiểm, Tiểu Luận Kinh Doanh Bảo Hiểm, Thực Tiễn Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Giáo Trình Bảo Hiểm Trong Kinh Doanh, Luật Bảo Hiểm Doanh Nghiệp, Văn Bản Pháp Luật Dành Cho Học Phần Luật Kinh Doanh, Tiểu Luận Luật Kinh Tế 2 Luật Doanh Nghiệp, Iểu Luận Luật Kinh Tế 2 Luật Doanh Nghiệp, Điều Lệ Kinh Doanh, Điều 12 Của Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 134 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 80 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Sửa Đổi, Điều 86 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 22 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 13 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 117 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 81 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 51 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 52 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 81 82 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 48 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 92 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 92 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 12 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 60 Bộ Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 93 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 49 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 49 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 91 92 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 17 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 53 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 157 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 82 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Mới, Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 14 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 64 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 76 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 30 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Xã Hội Sửa Đổi, Điều 30 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 7 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều Luật Về Đội Mũ Bảo Hiểm, Điều 76 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 4 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 43 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 42 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 35 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 102 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 77 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 67 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 28 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 28 Luật Bảo Hiểm Yt, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Xã Hội Là Gì, Điều 116 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 70 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều Luật 60 Của Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 71 Luật Bảo Hiểm Xã Hội,

Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Quy Định Chi Tiết Thi Hành Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Mới Nhất Số: 61/2010/qh12, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Ngh, Phân Tích Các Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, “phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp”, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Kinh Doanh Bảo Hiểm , Câu Hỏi Về Kinh Doanh Bảo Hiểm, Đề Thi Kinh Doanh Bảo Hiểm, Hợp Đồng Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luận Văn Kinh Doanh Bảo Hiểm, Tiểu Luận Kinh Doanh Bảo Hiểm, Thực Tiễn Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Giáo Trình Bảo Hiểm Trong Kinh Doanh, Luật Bảo Hiểm Doanh Nghiệp, Văn Bản Pháp Luật Dành Cho Học Phần Luật Kinh Doanh, Tiểu Luận Luật Kinh Tế 2 Luật Doanh Nghiệp, Iểu Luận Luật Kinh Tế 2 Luật Doanh Nghiệp, Điều Lệ Kinh Doanh, Điều 12 Của Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 134 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 80 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Sửa Đổi, Điều 86 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 22 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 13 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 117 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 81 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 51 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 52 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 81 82 Luật Bảo Hiểm Xã Hội,

Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội / 2023

Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2015, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2015, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2015, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm / 2023

Am hiểu pháp luật khi đi tư vấn bảo hiểm là cách thức để Anh chị tư vấn bảo vệ chính mình và khách hàng của mình. Chúng tôi hy vọng rằng Anh chị sẽ là những chuyên gia tư vấn hàng đầu được khách hàng tin yêu và tôn trọng.

Kính chúc Anh chị thành công.

Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm; đẩy mạnh hoạt động kinh doanh bảo hiểm; góp phần thúc đẩy và duy trì sự phát triển bền vững của nền kinh tế – xã hội, ổn định đời sống nhân dân; tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh bảo hiểm;

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992;

Luật này quy định về kinh doanh bảo hiểm.

Luật số 24/2000/QH10 của Quốc hội : Kinh doanh Bảo hiểm

CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM MỤC 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM Điều 12. Hợp đồng bảo hiểm

1. Hợp đồng bảo hiểm là sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

2. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:

A) Hợp đồng bảo hiểm con người;

B) Hợp đồng bảo hiểm tài sản;

C) Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

3. Hợp đồng bảo hiểm hàng hải được áp dụng theo quy định của Bộ luật hàng hải; đối với những vấn đề mà Bộ luật hàng hải không quy định thì áp dụng theo quy định của Luật này.

Điều 13. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm

1. Hợp đồng bảo hiểm phải có những nội dung sau đây:

A) Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;

B) Đối tượng bảo hiểm;

C) Số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản;

D) Phạm vi bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm;

Đ) Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm;

E) Thời hạn bảo hiểm;

G) Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm;

H) Thời hạn, phương thức trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường;

I) Các quy định giải quyết tranh chấp;

K) Ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.

2. Ngoài những nội dung quy định tại khoản 1 Điều này, hợp đồng bảo hiểm có thể có các nội dung khác do các bên thoả thuận.

Điều 14. Hình thức hợp đồng bảo hiểm

Hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản.

Bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm, điện báo, telex, fax và các hình thức khác do pháp luật quy định.

Điều 15. Thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm

Trách nhiệm bảo hiểm phát sinh khi hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết hoặc khi có bằng chứng doanh nghiệp bảo hiểm đã chấp nhận bảo hiểm và bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, trừ trường hợp có thoả thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

Điều 16. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

1. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xẩy ra sự kiện bảo hiểm.

2. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm phải giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.

3. Không áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:

A) Bên mua bảo hiểm vi phạm pháp luật do vô ý;

B) Bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm 1. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

A) Thu phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm;

C) Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 2 Điều 19, khoản 2 Điều 20, khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này;

D) Từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm hoặc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm;

E) Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách nhiệm dân sự;

G) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

2. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:

A) Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm;

B) Cấp cho bên mua bảo hiểm giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm ngay sau khi giao kết hợp đồng bảo hiểm;

C) Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;

D) Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm hoặc từ chối bồi thường;

Đ) Phối hợp với bên mua bảo hiểm để giải quyết yêu cầu của người thứ ba đòi bồi thường về những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;

E) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm 1. Bên mua bảo hiểm có quyền:

A) Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm;

B) Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đơn bảo hiểm;

C) Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 3 Điều 19, khoản 1 Điều 20 của Luật này;

D) Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;

Đ) Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật;

E) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

2. Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ:

A) Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm;

C) Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm;

D) Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm;

E) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

2. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm và thu phí bảo hiểm đến thời điểm đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm có một trong những hành vi sau đây:

A) Cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để được trả tiền bảo hiểm hoặc được bồi thường;

B) Không thực hiện các nghĩa vụ trong việc cung cấp thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Luật này.

3. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do việc cung cấp thông tin sai sự thật.

Điều 20. Thay đổi mức độ rủi ro được bảo hiểm

1. Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận giảm phí bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm, nhưng phải thông báo ngay bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.

2. Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không chấp nhận tăng phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm, nhưng phải thông báo ngay bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm.

Điều 21. Giải thích hợp đồng bảo hiểm

Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho bên mua bảo hiểm.

Điều 22. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu

1. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong các trường hợp sau đây:

A) Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm;

B) Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại;

C) Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra;

D) Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm;

Đ) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 23. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm

Ngoài các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự, hợp đồng bảo hiểm còn chấm dứt trong các trường hợp sau đây:

1. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm;

2. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác;

3. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

2. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm chấm dứt hợp đồng bảo hiểm. Quy định này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm con người.

3. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí; bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng phí bảo hiểm cho đến hết thời gian gia hạn theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm. Quy định này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm con người.

Điều 25. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm

1. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thoả thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản.

Điều 26. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm

1. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

2. Việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực trong trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng và doanh nghiệp bảo hiểm có văn bản chấp thuận việc chuyển nhượng đó, trừ trường hợp việc chuyển nhượng được thực hiện theo tập quán quốc tế.

Điều 27. Trách nhiệm trong trường hợp tái bảo hiểm

1. Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm duy nhất đối với bên mua bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm, kể cả trong trường hợp tái bảo hiểm những trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.

2. Doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm không được yêu cầu bên mua bảo hiểm trực tiếp đóng phí bảo hiểm cho mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

3. Bên mua bảo hiểm không được yêu cầu doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

Điều 28. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường

1. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm là một năm, kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan khác không tính vào thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.

2. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chứng minh được rằng bên mua bảo hiểm không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này được tính từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó.

3. Trong trường hợp người thứ ba yêu cầu bên mua bảo hiểm bồi thường về những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này được tính từ ngày người thứ ba yêu cầu.

Điều 29. Thời hạn trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường

Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo thời hạn đã thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm; trong trường hợp không có thoả thuận về thời hạn thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.

Điều 30. Thời hiệu khởi kiện

Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm là ba năm, kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.